Thép hình I – H

THÉP HÌNH CHỮ I-H – ( I-H STEEL SECTIONS)

Hot-Rolled-I-Beam-Steel.jpgSteel-Beams.jpgnpz1281083237.JPG

Thép hình chữ I-H sản xuất bằng phương pháp cán nóng liên tục, qua tạo hình bằng các trục cánj từ phôi thép đặc vuông. Thép ứng dụng đa dạng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm kết cấu. Kích cỡ sản xuất thép I từ I 100mm đến I 700mm, H 100mm đến H 900mm. Các nhà máy trong nước: Thái Nguyên, An Khánh, Hàn Việt, Thép Miền Nam,… sản xuất kích cỡ từ I 100mm đến I 160mm, tiêu chuẩn TCVN 1655, JIS G3192 với các mác thép thông dụng CT38, CT5, SS400, SS490, SS540,… Hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Nga,.. chủ yếu kích cỡ từ I 150mm đến I 600mm, H 150mm đến H 900mm với các tiêu chuẩn thông dụng: JIS G3192, GB/T 706, YB 163-63 mác thép SS400, SS540, Q235, Q345,…

Kích cỡ-trọng lượng thép I theo TCVN 1655:

I%2520shape-TCVN%25201655.jpg

Thép I – JIS G3192:Kích cỡ  thông dụng nhập khẩu theo JIS G3192, GB/T 706-YB 163:

I%2520section-%2520JIS%2520G3192.jpg

 -Thép H tc JIS G3192:

-Thép I theo tc Trung quốc GB/T 706 – YB 163:
I%2520section%2520GB%2520706-YB%2520163.jpg

– Trọng lượng thép H Trung Quốc theo GB/T 11263-1998:

H%2520section%2520weight%2520GB%252011263.jpg

Tham khảo các tiêu chuẩn:

– Thép I tiêu chuẩn Nhật JIS G3192

– Thép H  TC  Nhật JIS G3192

– Thép H TC Trung quốc GB/T11263

– GB steel sections demension tolerance

– TSTH 2.0- Tính trọng lượng thép hình

Thép hình U

THÉP  HÌNH CHỮ U –  U STEEL SECTION, U STEEL CHANNEL

Hot-Rolled-U-Channel-Steel-Bar.jpgcda80c1f0ac59712c21a68104b195338.jpgpl244632-long_steel_u_channel_.jpg

Thép hình chữ U sản xuất bằng phương pháp cán nóng liên tục từ phôi thép đặc vuông. Thép ứng dụng đa dạng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm kết cấu. Kích cỡ sản xuất thép U từ U65mm đến U400mm. Các nhà máy trong nước: Thái Nguyên, An Khánh, Hàn Việt, Thép Miền Nam,… sản xuất kích cỡ từ U65mm đến U200mm, tiêu chuẩn TCVN 1654, JIS G3192 với các mác thép thông dụng CT38, CT5, SS400, SS490, SS540,… Hàng nhập khẩu  từ Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Nga,.. chủ yếu kích cỡ từ U180mm đến U400mm với các tiêu chuẩn thông dụng: JIS G3192, GB/T 707, YB 164-63 mác thép SS400, SS540, Q235, Q345,…

Kích cỡ-trọng lượng thép U theo TCVN 1654:

Channel-TCVN%25201654.jpg

– Kích cỡ thông dụng nhập khẩu theo JIS G3192, GB/T 707

Channel%2520big%2520size%2520JIS%2520G3192.jpg
Tham khảo các tiêu chuẩn:

– Thép U tiêu chuẩn Nhật JIS G3192

– Thép U TC Trung Quốc GB/T 707

– GB steel sections demension tolerance

– TSTH 2.0- Tính trọng lượng thép hình

Thép góc V, L

THÉP GÓC V, L – EQUAL AND UNEQUAL STEEL ANGLE

 

1322207472thep-goc-G2446002.jpg1348571676unequal_angle_bar.jpgAngle_Steel.jpg

Thép góc sản xuất bằng phương pháp cán nóng liên tục từ phôi thép đặc vuông. Thép ứng dụng đa dạng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm kết cấu. Kích cỡ sản xuất thép góc đều từ 25x25mm tới 250mmx250mmg. Kích cỡ sản xuất trong nước: 25mmx25mm đến 170mmx170mm với tiêu chuẩn thông dụng: TCVN 1656-93, JIS G3192 mác thép CT3, CT5, SS400, SS540; hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Nga,.. chủ yếu kích cỡ từ 120mmx120mm đến 250mmx250mm với các tiêu chuẩn thông dụng: JIS G3192, SS400, SS540, tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 9787, 9788 mác thép Q235, Q345,…

Kích cỡ-trọng lượng thép góc theo TCVN 1656-93:

tcvn%25201656-93-equal%2520angle%2520L-1.jpg

P2:
tcvn%25201656-93-equal%2520angle%2520L-2.jpg

– Kích cỡ thông dụng nhập khẩu theo JIS G3192/ KSD 3503, 3515,3502/ GB/T 9787/9788
Angle-JIS%2520G3192.jpg

Tiêu chuẩn GB/T Trung quốc:

Angle GBT 9787.jpgUnequal Angle GBT 9788.jpg
Tham khảo các tiêu chuẩn:

– Thép góc đều TCVN 1656-93

– Thép góc đều TC Nhật JIS G3192

Thép góc đều TC Hàn Quốc KSD 3503/3505

Thép góc đều TC Trung Quốc GB/T 9787

Thép góc lệch TC Trung Quốc GB/T 9788

– GB steel sections demension tolerance

TSTH 2.0- Tính trọng lượng thép hình