Bảng giá thép tấm

BẢNG GIÁ THÉP TẤM

 Mr Tuấn 0909.158.999/ 01632.158.999

email: vattuthepong@gmail.com;

28071-135656-thep-hinh-tam-la-hinh-hop-ton-mat.jpgA283_Carbon_structural_steel_plate_sheet.jpgThe_steel_plate_for_oil___gas_transportation.jpgsteel2l.jpg

-BẢNG GIÁ:

Hàng nhập khẩu chủ yếu Trung Quốc, Hàn quốc, Nhật, Nga. Mác thép thông dụng: Q235, SS400, Q345B, 65Mn…..

Thép tấm

THÉP  TẤM –  HOT ROLLED STEEL SHEETS AND PLATES

11435-97461-thep-tam-chong-truot.jpg28071-135656-thep-hinh-tam-la-hinh-hop-ton-mat.jpgThe_steel_plate_for_oil___gas_transportation.jpg

Thép tấm sản xuất bằng t bằng phương pháp cán nóng liên tục từ phôi dẹt slab. Thép tấm ứng dụng đa dạng trong xây dựng công nghiệp, làm kết cấu, đóng tàu,… Thép tấm hiện trong nước chưa sản xuất được mà được nhập khẩu từ Nga, Hàn Quốc, Nhật, Trung Quốc,… Hàng nhập khẩu chủ yếu có chất lượng thương mại thông thường, kích thước dày từ 3mm đến 100mm, rộng 1500mmx6000~12000mm dài. Mác thép cacbon thông dụng làm kết cấu: CT3 (3SP/PS) GOST 380-1994; Q235 GB/T 700-88; SS400 JIS G3101, SM400 JIS G3104. Thép hợp kim thấp, cacbon cao chịu mài mòn, cơ tính cao hơn: #45, #65, 65Mn,… GB/T 699, 700; Q345, Q455,..

Công thức tính trọng lượng thép tấm:

trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85

Thép tấm mắt võng checkered plate:

trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85 + chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 3kg/m2

 

Tham khảo các tiêu chuẩn:

– ASTM A36

– JIS G3101

-JIS G3106

– Mác thép carbon kết cấu TQ GB/T 700

– Mác thép TQ hợp kim thấp GB/T 1591

– Genung plate catalogue

– Mechel Russia plate catalogue