18/2/2011 Vinapipe ống kẽm

Ngày 18/2/2011, Vinapipe thông báo điều chỉnh giá ống kẽm như sau:

1. Ống thép mạ kẽm không ren (GPE) hạng BSA1, BSM:

Kích thước                            GPE-BSA1(đ/kg)                  GPE-BSM(đ/kg)

1/2”                                          26.800                                      26.000

3/4”                                          25.800                                      25.900

1”                                             25.700                                      25.800

1-1/4”~ 1-1/2”                        25.600                                      25.700

2”-4”                                       25.500                                      25.600

2. Ống thép mạ kẽm có ren hai đầu (GTE) hạng BS-A1, BSM:

Từ ½”~4”: Giá trên + 250 đ/kg (đã bao gồm VAT 10%)

3. Ống thép mạ kẽm loại mỏng dùng cho mục đích cơ khí (vạch vàng):

Kích thước                            Đô dày  1.9mm(đ/kg)           Đ ộ d ày 1.6mm(đ/kg)

1/2”~3/4”                               26.800                                     27.600

1”                                            26.700                                     27.600

1-1/4”~ 1-1/2”                       26.600                                     27.600

2”                                            26.500

* Độ dày khác

1”                                            (2,1mm)                                  25.700

1-1/4”~ 1-1/2”                       (2,1mm)                                  25.600

2”                                            (2,3mm)                                  25.500

2-1/2”~ 4”                              (2,1~2,6mm)                           25.700

Công ty ống thép Vinapipe thông báo giá ống thép đen áp dụng từ ngày
18-2-2011 đối với khách hàng:

Ống thép tròn đen, hộp vuông, cn Đơn giá (đ/kg)
1. Ống thép sx từ nguyên liệu băng hẹp TQuốc
– độ dày 0.7 – 1.4 mm 20,200
– độ dày 1.5mm-1.8mm 19,800
– độ dày 2.0mm trở lên 19,500
2. Ống thép sản xuất từ thép lá cuộn HRC
– độ dày 1.2 . 1.4mm 20,200
– độ dày 1.5mm 19,800
– độ dày 1.8mm 19,800
– độ dày 2.0mm trở lên 19,500
3. Ống thép sản xuất từ nguyên liệu tôn cán nguội
– độ dày 0.6 -1.5mm 20,200
4. Ống thép sản xuất từ tôn mạ kẽm 22,700

Đơn giá: Đã bao gồm thuế GTGT VAT 10%, thanh toán ngay khi giao hàng

Địa điểm giao hàng: Tại kho Nhà máy

Ghi chú: Đây là thông báo giá của Nhà máy thông báo chính thức  và khuyến nghị các đại lý áp dụng cho khách hàng sử dụng. Các đại lý có thể bán với giá ưu đãi hơn cho khách hàng của mình.

Thông báo giá ống mạ kẽm Vinapipe áp dụng từ ngày 18-2-2011

Thông báo giá ống đen Vinapipe áp dụng từ ngày 18-2-2011

Thông báo giá ống tôn mạ kẽm Vinapipe áp dụng từ ngày 18-2-2011

Đơn giá: Đã bao gồm thuế GTGT VAT 10%, thanh toán ngay khi giao hàng

Địa điểm giao hàng: Tại kho Nhà máy

Ghi chú: Đây là thông báo giá của Nhà máy thông báo chính thức  và khuyến nghị các đại lý áp dụng cho khách hàng sử dụng. Các đại lý có thể bán với giá ưu đãi hơn cho khách hàng của mình.

ỐNG THÉP TRÒN ĐEN

– Ống thép tròn đen (Round welded steel pipe)

Mobile: 0909.158.999

email:  vattuthepong@gmail.com;

2762011154023ong-thep-tron-den8-9-2010-11-37-12-am.JPGong-thep-den-B242426.jpgpro200909080905031252375503.gif

Được sử dụng nhiều trong cơ khí, hàn các kết cấu nhà xưởng, giàn không gian, sản xuất đồ nội thất, khung xe máy, xe đạp,…

Sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS 1387-1985, các tiêu chuẩn khác: ASTM A53, JIS G3444, JIS G3452, GB/T 3091. Các nhà sản xuất lớn ở Miền Bắc: Vinapipe, Hoa phat pipe, VG pipe, ống thép 190.

Qui cách thông thường sản xuất:

Vina-tron den.jpg

Ống thép tròn đen các Nhà máy giao cho khách hàng tính theo bazem (trọng lượng lý thuyết) như catalogue.

Có thể tính bằng công thức: trong luong kg/m ống = (ĐK ngoài – độ dày)xđộ dày x 0.00246

Áp lực thử, cơ lý tính, dung sai kích thước theo tiêu chuẩn:

Co ly tinh - Vina.jpg

– Ống thép đen Hòa Phát:

Tron-den-HP.jpg

– Ống thép tròn đen Việt Đức – VG pipe:

vg- tron den.JPG