Thép tấm

THÉP  TẤM –  HOT ROLLED STEEL SHEETS AND PLATES

11435-97461-thep-tam-chong-truot.jpg28071-135656-thep-hinh-tam-la-hinh-hop-ton-mat.jpgThe_steel_plate_for_oil___gas_transportation.jpg

Thép tấm sản xuất bằng t bằng phương pháp cán nóng liên tục từ phôi dẹt slab. Thép tấm ứng dụng đa dạng trong xây dựng công nghiệp, làm kết cấu, đóng tàu,… Thép tấm hiện trong nước chưa sản xuất được mà được nhập khẩu từ Nga, Hàn Quốc, Nhật, Trung Quốc,… Hàng nhập khẩu chủ yếu có chất lượng thương mại thông thường, kích thước dày từ 3mm đến 100mm, rộng 1500mmx6000~12000mm dài. Mác thép cacbon thông dụng làm kết cấu: CT3 (3SP/PS) GOST 380-1994; Q235 GB/T 700-88; SS400 JIS G3101, SM400 JIS G3104. Thép hợp kim thấp, cacbon cao chịu mài mòn, cơ tính cao hơn: #45, #65, 65Mn,… GB/T 699, 700; Q345, Q455,..

Công thức tính trọng lượng thép tấm:

trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85

Thép tấm mắt võng checkered plate:

trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85 + chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 3kg/m2

 

Tham khảo các tiêu chuẩn:

– ASTM A36

– JIS G3101

-JIS G3106

– Mác thép carbon kết cấu TQ GB/T 700

– Mác thép TQ hợp kim thấp GB/T 1591

– Genung plate catalogue

– Mechel Russia plate catalogue

 

THÉP TRÒN CUỘN

Thép tròn cuộn

Viethan_cuon.jpgViethan_cuon.jpgthep cuon tron.jpg

Thép tròn cuộn chủ yếu dùng trong xây dựng công trình: công trình dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng, hạ tầng giao thông, thủy điện, nhiệt điện…

Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân, có đường kính thông thường là: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm. Thép được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng khoảng từ 750kg/cuộn đến 2.000kg/cuộn. Mác thép thông dụng: CT3, SWRM12, CI (T33 – CT42), CB240-T, SR235. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 1651-1985, TCVN 1651-2008, JIS G3112 (1987).

Thành phần hóa học, cơ lý tính các mác thép và tiêu chuẩn thông dụng:

Thep%2520XD-mac%2520thep.JPG

 

Tham khảo các tiêu chuẩn:

– Các mác thép thông dụng

– Tiêu chuẩn VN: TCVN 1651-2008

– Tiêu chuẩn TISCO: TCCS 01:2010/TISCO

– Tiêu chuẩn Nhật: JIS G3112

– Tiêu chuẩn Anh BS 4449 – 1997

Tiêu chuẩn Mỹ A615/A615M-04b