GIÁ ỐNG THÉP TRÒN ĐEN DN15-DN127

-BẢNG GIÁ ỐNG TRÒN ĐEN D15-D127

Mobile: 0909.158.999


email:  vattuthepong@gmail.com;

2762011154023ong-thep-tron-den8-9-2010-11-37-12-am.JPGong-thep-den-B242426.jpgong-thep-den-b6-20111030091528.jpgpro200909080905031252375503.gif

-BẢNG GIÁ

GIÁ ỐNG THÉP HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN

BẢNG GIÁ ỐNG HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN D125-D400

Mobile: 0909.158.999


Email: vattuthepong@gmail.com;

1.JPG20120201078.jpgCIMG9086.JPGSSAW_steel_pipe.jpg

– BẢNG GIÁ

ỐNG THÉP HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN NHẬP KHẨU

Mobile: 0909.158.999

Email: vattuthepong@gmail.com;

1.JPG2.JPG20120201078.jpg20120201079.jpg20120201081.jpg2016_0_1344328372.jpg205F15L8-0.jpg323.jpg

Ống thép hàn đen nhập khẩu chủ yếu được nhập từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, NGa với kích cỡ chủ yếu từ ĐK141 đến 508mm, tiêu chuẩn thông dụng ASTM A53 , API 5L, GB/T 3091, JIS G3444, JIS G3452. dùng dẫn nước, dẫn dầu dẫn khí.

Các công nghệ sản xuất: hàn điện trở theo chiều dọc ( ERW longtidutional welded), hàn hồ quang hai mặt ( LSAW: Longtidutional submergerd arc welding), hàn xoắn hồ quang hai mặt (SSAW: spriral submergerd arc welding), hàn cao tần (HFW High frequency welded pipe)

Qui cách thông dụng: OD 141 x (3,96; 4,78; 5,16) x 6000mm; OD 168.3 x (3,96; 4,78; 5,16) x 6000mm; OD 219,13x (4,78; 5,16;6,35) x 6000mm; OD 273 x (5,16; 5,56; 6,35; 7,09) x 6000mm; OD 355,4 x (6,35; 7,09; 7,92) x 6000mm; OD 406,4 x (7,09; 7,92; 8,11); OD 508 x (7,09; 7,92; 8,11) ,…

HP-han-ma astm a53.JPG


– Kích cỡ thông dụng ống hàn ERW/SSAW:

– Kích cỡ/độ dày/áp lực thử theo tiêu chuẩn ASTM A53:

 

ỐNG THÉP TRÒN ĐEN

– Ống thép tròn đen (Round welded steel pipe)

Mobile: 0909.158.999

email:  vattuthepong@gmail.com;

2762011154023ong-thep-tron-den8-9-2010-11-37-12-am.JPGong-thep-den-B242426.jpgpro200909080905031252375503.gif

Được sử dụng nhiều trong cơ khí, hàn các kết cấu nhà xưởng, giàn không gian, sản xuất đồ nội thất, khung xe máy, xe đạp,…

Sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS 1387-1985, các tiêu chuẩn khác: ASTM A53, JIS G3444, JIS G3452, GB/T 3091. Các nhà sản xuất lớn ở Miền Bắc: Vinapipe, Hoa phat pipe, VG pipe, ống thép 190.

Qui cách thông thường sản xuất:

Vina-tron den.jpg

Ống thép tròn đen các Nhà máy giao cho khách hàng tính theo bazem (trọng lượng lý thuyết) như catalogue.

Có thể tính bằng công thức: trong luong kg/m ống = (ĐK ngoài – độ dày)xđộ dày x 0.00246

Áp lực thử, cơ lý tính, dung sai kích thước theo tiêu chuẩn:

Co ly tinh - Vina.jpg

– Ống thép đen Hòa Phát:

Tron-den-HP.jpg

– Ống thép tròn đen Việt Đức – VG pipe:

vg- tron den.JPG

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

– Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot dipped Galvanized Welded Steel pipe)

Mobile: 0909.158.999

Email: vattuthepong@gmail.com;

GIpipe.JPGIMG_4171.jpgthep_hop_ma_kem_3.jpg

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot dippped Galvanized steel pipe) được sản xuất ở Việt Nam chủ yếu dùng cho hệ thống cấp nước sạch, và một phần nhỏ dùng cho cơ khí. Ống mạ kẽm dùng cho cơ khí chủ yếu là ống tôn mạ kẽm (pre-galvanized steel pipe). Các nhà sản xuất ở Miền Bắc: Vinapipe, Ống thép Hoà Phát, Ống thép Việt Đức. Ống thép đen sau khi được sản xuất sẽ cho qua bể axit tẩy dầu và chất bẩn, sau đó đưa vào bê mạ để mạ nhúng nóng. Tiêu chuẩn thông dụng: Anh BS 1387-1985, Mỹ ASTM A53, các tiêu chuẩn khác: BS 3568, Nhật JIS G3452, JIS G3444, Trung Quốc GB/T 3091.

– Ống thép mạ kẽm Vinapipe, kích cỡ thông dụng:

Vina-ma kem 1387.jpg

áp lực thử, cơ lý tính, dung sai kích thước:

Co ly tinh - Vina.jpg

– Ống thép mạ kẽm Hòa Phát:

DN15-DN100 MA KEM HP.jpg

– Ống thép mạ kẽm Viết Đức VG pipe:

VG-kem BS1387.JPG