GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC, ỐNG ÁP LỰC

Mobile: 0909.158.999


email: vattuthepong@gmail.com;

ASTM 01.JPGIMG_3542.JPGSNV32904.JPG钢管照片 016.jpg

Tiêu chuẩn thông dụng: Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A106 GRB, API 5L GRB. Tiêu chuẩn TQ GB/T 8163-1999, C20 dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi,…Thép ống hợp kim các loại C45, 16Mn, 15CrMo, P1, P11, P55,… vui lòng liên hệ.

– BẢNG GIÁ

ỐNG THÉP ĐÚC ÁP LỰC

Mobile: 0909.158.999

email: vattuthepong@gmail.com;

ASTM 01.JPGDSCN0715.JPGIMG_3542.JPGIMG_4017.JPGIMG_4255.JPGNO.3.JPGP1000343.JPGP1000346.JPG

Ống thép đúc được dùng trong cơ khí, dẫn dầu dẫn khí, ống làm đường hơi trong công nghiệp, ống chống,… Ống đúc trên thị trường chủ yếu nhập khẩu từ các nước Trung Quốc, Nga với đường kính thông dụng từ 21mm đến 406mm và lớn hơn.

Tiêu chuẩn ống đúc thông dụng: tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 8162 dùng cho cơ khí xây dựng, GB/T 8163 dùng dẫn dầu dẫn khí, GB/T 3087 dùng cho đường hơi áp lực, GB/T 5310 dùng trong hệ thống trao đổi nhiệt ở nhiệt độ cao ….  với các mác thép #10, #20, #45, Q345, hợp kim 15CrMo, 15CrMoG…. .

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53 / ASTM A106/ API 5L, mác thép thông dụng grade A, B, C với các độ dày SCH10, 20, 30, 40,… theo tiêu chuẩn ASME B36.10, ống hợp kim theo tiêu chuẩn ASTM/ASME A/SA210 (Gr. A1,C), 556, 213 (T1, T2, T5, T9, T11, T12, T22) A335 (Gr P1, P2, P5, P9, P11, P12, P22) 333 (Gr.1,3.,6) 209(T1, T1A, T1 b) dùng trong dẫn dầu dẫn khí, dùng trong đường tải ở nhiệt độ cao trong nhà máy nhiệt điện,…

Các tiêu chuẩn khác: DIN17175 ( Gr.4538, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910) 2448 ( Gr. ST37), 1630 (ST37.4, 44.4), BS3059 (Gr CFS 360,440, 243, 620, 622-440, 622-490), 980 (Gr.CDSI), 6323 (CFS3), 3602/1 (Gr.360, 430)

 

Kích cỡ ống đúc thông dụng:

Kich co thong dung.JPG

 – Các tiêu chuẩn mác thép thông dụng:

Thanh phan hoa hoc.JPG

– Cơ lý tính theo các tiêu chuẩn thông dụng:
Co ly tinh.JPG


– Schedule thickness table: