GIÁ ỐNG THÉP HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN

BẢNG GIÁ ỐNG HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN D125-D400

Mobile: 0909.158.999


Email: vattuthepong@gmail.com;

1.JPG20120201078.jpgCIMG9086.JPGSSAW_steel_pipe.jpg

– BẢNG GIÁ

ỐNG THÉP ĐÚC ÁP LỰC

Mobile: 0909.158.999

email: vattuthepong@gmail.com;

ASTM 01.JPGDSCN0715.JPGIMG_3542.JPGIMG_4017.JPGIMG_4255.JPGNO.3.JPGP1000343.JPGP1000346.JPG

Ống thép đúc được dùng trong cơ khí, dẫn dầu dẫn khí, ống làm đường hơi trong công nghiệp, ống chống,… Ống đúc trên thị trường chủ yếu nhập khẩu từ các nước Trung Quốc, Nga với đường kính thông dụng từ 21mm đến 406mm và lớn hơn.

Tiêu chuẩn ống đúc thông dụng: tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 8162 dùng cho cơ khí xây dựng, GB/T 8163 dùng dẫn dầu dẫn khí, GB/T 3087 dùng cho đường hơi áp lực, GB/T 5310 dùng trong hệ thống trao đổi nhiệt ở nhiệt độ cao ….  với các mác thép #10, #20, #45, Q345, hợp kim 15CrMo, 15CrMoG…. .

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53 / ASTM A106/ API 5L, mác thép thông dụng grade A, B, C với các độ dày SCH10, 20, 30, 40,… theo tiêu chuẩn ASME B36.10, ống hợp kim theo tiêu chuẩn ASTM/ASME A/SA210 (Gr. A1,C), 556, 213 (T1, T2, T5, T9, T11, T12, T22) A335 (Gr P1, P2, P5, P9, P11, P12, P22) 333 (Gr.1,3.,6) 209(T1, T1A, T1 b) dùng trong dẫn dầu dẫn khí, dùng trong đường tải ở nhiệt độ cao trong nhà máy nhiệt điện,…

Các tiêu chuẩn khác: DIN17175 ( Gr.4538, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910) 2448 ( Gr. ST37), 1630 (ST37.4, 44.4), BS3059 (Gr CFS 360,440, 243, 620, 622-440, 622-490), 980 (Gr.CDSI), 6323 (CFS3), 3602/1 (Gr.360, 430)

 

Kích cỡ ống đúc thông dụng:

Kich co thong dung.JPG

 – Các tiêu chuẩn mác thép thông dụng:

Thanh phan hoa hoc.JPG

– Cơ lý tính theo các tiêu chuẩn thông dụng:
Co ly tinh.JPG


– Schedule thickness table:

 

 

ỐNG THÉP HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN NHẬP KHẨU

Mobile: 0909.158.999

Email: vattuthepong@gmail.com;

1.JPG2.JPG20120201078.jpg20120201079.jpg20120201081.jpg2016_0_1344328372.jpg205F15L8-0.jpg323.jpg

Ống thép hàn đen nhập khẩu chủ yếu được nhập từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, NGa với kích cỡ chủ yếu từ ĐK141 đến 508mm, tiêu chuẩn thông dụng ASTM A53 , API 5L, GB/T 3091, JIS G3444, JIS G3452. dùng dẫn nước, dẫn dầu dẫn khí.

Các công nghệ sản xuất: hàn điện trở theo chiều dọc ( ERW longtidutional welded), hàn hồ quang hai mặt ( LSAW: Longtidutional submergerd arc welding), hàn xoắn hồ quang hai mặt (SSAW: spriral submergerd arc welding), hàn cao tần (HFW High frequency welded pipe)

Qui cách thông dụng: OD 141 x (3,96; 4,78; 5,16) x 6000mm; OD 168.3 x (3,96; 4,78; 5,16) x 6000mm; OD 219,13x (4,78; 5,16;6,35) x 6000mm; OD 273 x (5,16; 5,56; 6,35; 7,09) x 6000mm; OD 355,4 x (6,35; 7,09; 7,92) x 6000mm; OD 406,4 x (7,09; 7,92; 8,11); OD 508 x (7,09; 7,92; 8,11) ,…

HP-han-ma astm a53.JPG


– Kích cỡ thông dụng ống hàn ERW/SSAW:

– Kích cỡ/độ dày/áp lực thử theo tiêu chuẩn ASTM A53: