ỐNG THÉP ĐÚC ÁP LỰC

Mobile: 0909.158.999

email: vattuthepong@gmail.com;

ASTM 01.JPGDSCN0715.JPGIMG_3542.JPGIMG_4017.JPGIMG_4255.JPGNO.3.JPGP1000343.JPGP1000346.JPG

Ống thép đúc được dùng trong cơ khí, dẫn dầu dẫn khí, ống làm đường hơi trong công nghiệp, ống chống,… Ống đúc trên thị trường chủ yếu nhập khẩu từ các nước Trung Quốc, Nga với đường kính thông dụng từ 21mm đến 406mm và lớn hơn.

Tiêu chuẩn ống đúc thông dụng: tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 8162 dùng cho cơ khí xây dựng, GB/T 8163 dùng dẫn dầu dẫn khí, GB/T 3087 dùng cho đường hơi áp lực, GB/T 5310 dùng trong hệ thống trao đổi nhiệt ở nhiệt độ cao ….  với các mác thép #10, #20, #45, Q345, hợp kim 15CrMo, 15CrMoG…. .

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53 / ASTM A106/ API 5L, mác thép thông dụng grade A, B, C với các độ dày SCH10, 20, 30, 40,… theo tiêu chuẩn ASME B36.10, ống hợp kim theo tiêu chuẩn ASTM/ASME A/SA210 (Gr. A1,C), 556, 213 (T1, T2, T5, T9, T11, T12, T22) A335 (Gr P1, P2, P5, P9, P11, P12, P22) 333 (Gr.1,3.,6) 209(T1, T1A, T1 b) dùng trong dẫn dầu dẫn khí, dùng trong đường tải ở nhiệt độ cao trong nhà máy nhiệt điện,…

Các tiêu chuẩn khác: DIN17175 ( Gr.4538, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910) 2448 ( Gr. ST37), 1630 (ST37.4, 44.4), BS3059 (Gr CFS 360,440, 243, 620, 622-440, 622-490), 980 (Gr.CDSI), 6323 (CFS3), 3602/1 (Gr.360, 430)

 

Kích cỡ ống đúc thông dụng:

Kich co thong dung.JPG

 – Các tiêu chuẩn mác thép thông dụng:

Thanh phan hoa hoc.JPG

– Cơ lý tính theo các tiêu chuẩn thông dụng:
Co ly tinh.JPG


– Schedule thickness table:

 

 

ỐNG THÉP HÀN ĐEN, MẠ KẼM CỠ LỚN NHẬP KHẨU

Mobile: 0909.158.999

Email: vattuthepong@gmail.com;

1.JPG2.JPG20120201078.jpg20120201079.jpg20120201081.jpg2016_0_1344328372.jpg205F15L8-0.jpg323.jpg

Ống thép hàn đen nhập khẩu chủ yếu được nhập từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, NGa với kích cỡ chủ yếu từ ĐK141 đến 508mm, tiêu chuẩn thông dụng ASTM A53 , API 5L, GB/T 3091, JIS G3444, JIS G3452. dùng dẫn nước, dẫn dầu dẫn khí.

Các công nghệ sản xuất: hàn điện trở theo chiều dọc ( ERW longtidutional welded), hàn hồ quang hai mặt ( LSAW: Longtidutional submergerd arc welding), hàn xoắn hồ quang hai mặt (SSAW: spriral submergerd arc welding), hàn cao tần (HFW High frequency welded pipe)

Qui cách thông dụng: OD 141 x (3,96; 4,78; 5,16) x 6000mm; OD 168.3 x (3,96; 4,78; 5,16) x 6000mm; OD 219,13x (4,78; 5,16;6,35) x 6000mm; OD 273 x (5,16; 5,56; 6,35; 7,09) x 6000mm; OD 355,4 x (6,35; 7,09; 7,92) x 6000mm; OD 406,4 x (7,09; 7,92; 8,11); OD 508 x (7,09; 7,92; 8,11) ,…

HP-han-ma astm a53.JPG


– Kích cỡ thông dụng ống hàn ERW/SSAW:

– Kích cỡ/độ dày/áp lực thử theo tiêu chuẩn ASTM A53:

 

Ống thép hộp vuông, chữ nhật

Mobile: 0909.158.999

Email: vattuthepong@gmail.com;

Hop SSP.jpgthep-hop-vuong-1433955.jpgthep-hop-vuong-bao-tin.jpg

Dùng cho cơ khí, hàn các kết cấu, nhỏ nhất từ 12mmx12mm đến lớn nhất là 60mmx120mm, theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568, ASTM A500. Các nhà sản xuất ở miền Bắc: Vinapipe, Hoà Phát, Việt Đức, 190. Và các rất nhiều nhà sản xuất nhỏ khác: Nhật Quang, Sao Việt, Bắc Việt, Quang Minh ( Hà Nội) Minh Ngọc ( Hưng Yên), Sao Đỏ (Hải Dương), …

Bảng qui cách thông dụng:

Vina-hop.jpg

Công thức tính trọng lượng lý thuyết, bazem:

Trọng lượng 1 cây 6m = 0,0157 x độ dày x (chiều dài + chiều rộng – 2,4292 x độ dày) x 6

Cơ lý tính, dung sai trọng lượng, độ dày, kích thước theo tiêu chuẩn:

Co ly tinh - Vina.jpg

– Ống thép hộp Hòa Phát:

Vuong-CN-HP.jpg

– Ống thép hộp Việt Đức:

VG-hop vuong.JPG

ỐNG THÉP TRÒN ĐEN

– Ống thép tròn đen (Round welded steel pipe)

Mobile: 0909.158.999

email:  vattuthepong@gmail.com;

2762011154023ong-thep-tron-den8-9-2010-11-37-12-am.JPGong-thep-den-B242426.jpgpro200909080905031252375503.gif

Được sử dụng nhiều trong cơ khí, hàn các kết cấu nhà xưởng, giàn không gian, sản xuất đồ nội thất, khung xe máy, xe đạp,…

Sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS 1387-1985, các tiêu chuẩn khác: ASTM A53, JIS G3444, JIS G3452, GB/T 3091. Các nhà sản xuất lớn ở Miền Bắc: Vinapipe, Hoa phat pipe, VG pipe, ống thép 190.

Qui cách thông thường sản xuất:

Vina-tron den.jpg

Ống thép tròn đen các Nhà máy giao cho khách hàng tính theo bazem (trọng lượng lý thuyết) như catalogue.

Có thể tính bằng công thức: trong luong kg/m ống = (ĐK ngoài – độ dày)xđộ dày x 0.00246

Áp lực thử, cơ lý tính, dung sai kích thước theo tiêu chuẩn:

Co ly tinh - Vina.jpg

– Ống thép đen Hòa Phát:

Tron-den-HP.jpg

– Ống thép tròn đen Việt Đức – VG pipe:

vg- tron den.JPG

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

– Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot dipped Galvanized Welded Steel pipe)

Mobile: 0909.158.999

Email: vattuthepong@gmail.com;

GIpipe.JPGIMG_4171.jpgthep_hop_ma_kem_3.jpg

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot dippped Galvanized steel pipe) được sản xuất ở Việt Nam chủ yếu dùng cho hệ thống cấp nước sạch, và một phần nhỏ dùng cho cơ khí. Ống mạ kẽm dùng cho cơ khí chủ yếu là ống tôn mạ kẽm (pre-galvanized steel pipe). Các nhà sản xuất ở Miền Bắc: Vinapipe, Ống thép Hoà Phát, Ống thép Việt Đức. Ống thép đen sau khi được sản xuất sẽ cho qua bể axit tẩy dầu và chất bẩn, sau đó đưa vào bê mạ để mạ nhúng nóng. Tiêu chuẩn thông dụng: Anh BS 1387-1985, Mỹ ASTM A53, các tiêu chuẩn khác: BS 3568, Nhật JIS G3452, JIS G3444, Trung Quốc GB/T 3091.

– Ống thép mạ kẽm Vinapipe, kích cỡ thông dụng:

Vina-ma kem 1387.jpg

áp lực thử, cơ lý tính, dung sai kích thước:

Co ly tinh - Vina.jpg

– Ống thép mạ kẽm Hòa Phát:

DN15-DN100 MA KEM HP.jpg

– Ống thép mạ kẽm Viết Đức VG pipe:

VG-kem BS1387.JPG