19/8/2013 Vinapipe, Hòa phát, Việt Đức Vg pipe tiếp tục tăng giá ống đen

Ngày 13~19/8/2013, Công ty ống thép Việt Nam Vinapipe, Ống thép Hòa Phát Hoaphatpipe, ống thép Việt Đức VGpipe thông báo tăng giá ống đen,tôn mạ kẽm thêm từ 300~500 đồng/kg:

20130308-Vina ong den.JPG

 Thông báo Hòa phát:

20131908- HOaphat ong den.JPG

2/8/2013 Vinapipe, VG pipe, Hoaphat pipe tăng giá ống thép đen và tôn mạ kẽm

Ngày 2/8/2013, Công ty ống thép Việt Nam Vinapipe thông báo tăng giá ống đen, tôn mạ kẽm điều chỉnh tăng có hiệu lực từ ngày 2/8/2013 như sau: ( Các nhà máy Việt Đức VG pipe, Hòa phát cũng điều chỉnh tăng tương tự:

08082013Vinapipe%20tang%20gia.jpeg

 

18/7/2013 Hòa Phát tăng giá ống thép đen và ống tôn mạ kẽm

Ngày 18/7/2013, Hoaphat pipe Ống thép Hòa phát thông báo  giá ống đen và ống tôn mạ kẽm điều chỉnh tăng , có hiệu lực từ ngày 18/7/2013  như sau:

20131807-Hoaphatgiaong den+tonmakem.jpg

 

18/7/2013 Vinapipe tăng giá ống đen và ống tôn mạ kẽm

Ngày 18/7/2013, Vinapipe – Công ty TNHH Ống thép Việt Nam thông báo  giá ống đen và ống tôn mạ kẽm điều chỉnh tăng 400 đồng/kg, có hiệu lực từ ngày 18/7/2013  như sau:

201307Vina-ongden1.jpg

Giá ống tôn mạ kẽm:

20130718-Vina ton ma kem.jpg

 

 

 

18/07/2013 Ống thép Việt Đức – VG Pipe tăng giá ống đen

Ngày 18/7/2013, VG pipe thông báo giá ống đen tăng 400 đồng/kg, có hiệu lực từ ngày 18/7/2013 như sau:

20130718-VG ongden1.jpg

Bảng giá thép Hình L V I H U

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH

Mobile: Mr Tuấn 0909.158.999/ 01632.158.999

email: vattuthepong@gmail.com;

20069179955631.jpgHot-Rolled-I-Beam-Steel.jpgSteel-Beams.jpgthep I 3.jpg

-BẢNG GIÁ:

Hàng nhập khẩu chủ yếu Trung Quốc, Hàn quốc, Nhật, Nga. Mác thép thông dụng: Q235, Q345B, SS400, SS540.

Bảng giá thép tấm

BẢNG GIÁ THÉP TẤM

 Mr Tuấn 0909.158.999/ 01632.158.999

email: vattuthepong@gmail.com;

28071-135656-thep-hinh-tam-la-hinh-hop-ton-mat.jpgA283_Carbon_structural_steel_plate_sheet.jpgThe_steel_plate_for_oil___gas_transportation.jpgsteel2l.jpg

-BẢNG GIÁ:

Hàng nhập khẩu chủ yếu Trung Quốc, Hàn quốc, Nhật, Nga. Mác thép thông dụng: Q235, SS400, Q345B, 65Mn…..

Thép tấm

THÉP  TẤM –  HOT ROLLED STEEL SHEETS AND PLATES

11435-97461-thep-tam-chong-truot.jpg28071-135656-thep-hinh-tam-la-hinh-hop-ton-mat.jpgThe_steel_plate_for_oil___gas_transportation.jpg

Thép tấm sản xuất bằng t bằng phương pháp cán nóng liên tục từ phôi dẹt slab. Thép tấm ứng dụng đa dạng trong xây dựng công nghiệp, làm kết cấu, đóng tàu,… Thép tấm hiện trong nước chưa sản xuất được mà được nhập khẩu từ Nga, Hàn Quốc, Nhật, Trung Quốc,… Hàng nhập khẩu chủ yếu có chất lượng thương mại thông thường, kích thước dày từ 3mm đến 100mm, rộng 1500mmx6000~12000mm dài. Mác thép cacbon thông dụng làm kết cấu: CT3 (3SP/PS) GOST 380-1994; Q235 GB/T 700-88; SS400 JIS G3101, SM400 JIS G3104. Thép hợp kim thấp, cacbon cao chịu mài mòn, cơ tính cao hơn: #45, #65, 65Mn,… GB/T 699, 700; Q345, Q455,..

Công thức tính trọng lượng thép tấm:

trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85

Thép tấm mắt võng checkered plate:

trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85 + chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 3kg/m2

 

Tham khảo các tiêu chuẩn:

– ASTM A36

– JIS G3101

-JIS G3106

– Mác thép carbon kết cấu TQ GB/T 700

– Mác thép TQ hợp kim thấp GB/T 1591

– Genung plate catalogue

– Mechel Russia plate catalogue

 

Thép hình I – H

THÉP HÌNH CHỮ I-H – ( I-H STEEL SECTIONS)

Hot-Rolled-I-Beam-Steel.jpgSteel-Beams.jpgnpz1281083237.JPG

Thép hình chữ I-H sản xuất bằng phương pháp cán nóng liên tục, qua tạo hình bằng các trục cánj từ phôi thép đặc vuông. Thép ứng dụng đa dạng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm kết cấu. Kích cỡ sản xuất thép I từ I 100mm đến I 700mm, H 100mm đến H 900mm. Các nhà máy trong nước: Thái Nguyên, An Khánh, Hàn Việt, Thép Miền Nam,… sản xuất kích cỡ từ I 100mm đến I 160mm, tiêu chuẩn TCVN 1655, JIS G3192 với các mác thép thông dụng CT38, CT5, SS400, SS490, SS540,… Hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Nga,.. chủ yếu kích cỡ từ I 150mm đến I 600mm, H 150mm đến H 900mm với các tiêu chuẩn thông dụng: JIS G3192, GB/T 706, YB 163-63 mác thép SS400, SS540, Q235, Q345,…

Kích cỡ-trọng lượng thép I theo TCVN 1655:

I%2520shape-TCVN%25201655.jpg

Thép I – JIS G3192:Kích cỡ  thông dụng nhập khẩu theo JIS G3192, GB/T 706-YB 163:

I%2520section-%2520JIS%2520G3192.jpg

 -Thép H tc JIS G3192:

-Thép I theo tc Trung quốc GB/T 706 – YB 163:
I%2520section%2520GB%2520706-YB%2520163.jpg

– Trọng lượng thép H Trung Quốc theo GB/T 11263-1998:

H%2520section%2520weight%2520GB%252011263.jpg

Tham khảo các tiêu chuẩn:

– Thép I tiêu chuẩn Nhật JIS G3192

– Thép H  TC  Nhật JIS G3192

– Thép H TC Trung quốc GB/T11263

– GB steel sections demension tolerance

– TSTH 2.0- Tính trọng lượng thép hình

Thép hình U

THÉP  HÌNH CHỮ U –  U STEEL SECTION, U STEEL CHANNEL

Hot-Rolled-U-Channel-Steel-Bar.jpgcda80c1f0ac59712c21a68104b195338.jpgpl244632-long_steel_u_channel_.jpg

Thép hình chữ U sản xuất bằng phương pháp cán nóng liên tục từ phôi thép đặc vuông. Thép ứng dụng đa dạng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, làm kết cấu. Kích cỡ sản xuất thép U từ U65mm đến U400mm. Các nhà máy trong nước: Thái Nguyên, An Khánh, Hàn Việt, Thép Miền Nam,… sản xuất kích cỡ từ U65mm đến U200mm, tiêu chuẩn TCVN 1654, JIS G3192 với các mác thép thông dụng CT38, CT5, SS400, SS490, SS540,… Hàng nhập khẩu  từ Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Nga,.. chủ yếu kích cỡ từ U180mm đến U400mm với các tiêu chuẩn thông dụng: JIS G3192, GB/T 707, YB 164-63 mác thép SS400, SS540, Q235, Q345,…

Kích cỡ-trọng lượng thép U theo TCVN 1654:

Channel-TCVN%25201654.jpg

– Kích cỡ thông dụng nhập khẩu theo JIS G3192, GB/T 707

Channel%2520big%2520size%2520JIS%2520G3192.jpg
Tham khảo các tiêu chuẩn:

– Thép U tiêu chuẩn Nhật JIS G3192

– Thép U TC Trung Quốc GB/T 707

– GB steel sections demension tolerance

– TSTH 2.0- Tính trọng lượng thép hình